Xử lý ngoại lệ
Tự phê duyệt; chuyển cấp sai; tài liệu sửa sau kiểm soát.
Sai phân quyền hoặc đổi nội dung sau duyệt: Dừng yêu cầu và quay về bước phê duyệt. Không dùng chữ ký để thay thế quyết định duyệt.
BPM kiểm tra phân quyền và thứ tự phê duyệt; chỉ chuyển bản tờ trình đã duyệt sang yêu cầu ký.
Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.
| Điểm kiểm soát | Thiết kế áp dụng |
|---|---|
| Vai trò | Người lập và người kiểm soát |
| Sự kiện bắt đầu | Tách nhiệm vụ lập, kiểm soát và phê duyệt |
| Hệ thống nguồn | BPM / hệ thống quản trị ngân hàng |
| Bộ tài liệu | Tờ trình và quyết định phê duyệt |
| Kiểm soát phê duyệt | Tách nhiệm vụ lập, kiểm soát và phê duyệt |
| Định danh và quyền ký | Đối chiếu người tham gia, quyền đại diện và phạm vi tài liệu trước yêu cầu cấp quyền. |
| Tuyến ký | API hoặc Agent kết nối tuyến VNeID/RS-HUB hoặc Trusted SIC theo hợp đồng triển khai; không tự chọn tuyến dự phòng. |
| Ngoại lệ nghiệp vụ | Tự phê duyệt; chuyển cấp sai; tài liệu sửa sau kiểm soát |
| Hệ thống nhận kết quả | BPM / Kiểm toán |
BPM kiểm tra phân quyền và thứ tự phê duyệt; chỉ chuyển bản tờ trình đã duyệt sang yêu cầu ký.
Người lập; cấp phê duyệt; người ký theo phân quyền kiểm tra tài liệu và quyền đại diện trước cấp quyền ký.
Liên kết yêu cầu ký với tờ trình và quyết định nội bộ và phiên bản đã duyệt; giữ mã giao dịch để theo dõi.
Nhà cung cấp được phép tạo chữ ký theo chứng thư và cơ chế cấp quyền áp dụng; không thay tuyến khi chưa được chấp thuận.
Hệ thống quản trị lưu phiên bản tờ trình, quyết định duyệt và tài liệu ký theo cùng hồ sơ kiểm toán.
Tự phê duyệt; chuyển cấp sai; tài liệu sửa sau kiểm soát.
Sai phân quyền hoặc đổi nội dung sau duyệt: Dừng yêu cầu và quay về bước phê duyệt. Không dùng chữ ký để thay thế quyết định duyệt.
Mô hình tham chiếu cho tờ trình và quyết định nội bộ. Đơn vị nghiệp vụ quyết định chính sách và điều kiện chấp nhận kết quả.