Mobile-ID · Digital Trust
ISO/IEC 27001 · FIDO2 · OpenID — Xem phạm vi
TÍCH HỢP

GoPaperless SSO và đăng nhập qua VNeID

Khuyến nghị dùng lớp SSO để liên kết đăng nhập vào ứng dụng nghiệp vụ; chia sẻ dữ liệu và cấp quyền ký là các quyết định riêng.

Tách phiên đăng nhập khỏi sự đồng ý chia sẻ và quyền ký

Vai trò GoPaperless SSO dưới đây là định hướng tích hợp cần chốt cấu hình. Mobile-ID công bố hợp tác RAR về VNeID SSO/ShareInfo; không suy nhãn GoPaperless SSO có toàn bộ tính năng hoặc chứng nhận của sản phẩm khác.

Đăng nhập, chia sẻ và ký
Thành phầnVai trò và giới hạn
GoPaperless SSOLớp đăng nhập/phiên được đề xuất cho hệ sinh thái; tính năng cụ thể theo đặc tả triển khai.
VNeIDNguồn xác thực trong tuyến được cấu hình; kết quả phải liên kết đúng yêu cầu và phiên.
ShareInfoThuộc tính được chia sẻ theo mục đích và sự đồng ý; không tự nhận thêm dữ liệu sau đăng nhập.
CA / Trusted SICCấp quyền cho nội dung ký cụ thể; SAD và chứng thư không phải phiên SSO.
Nguồn công bố SSO/ShareInfo
BẰNG CHỨNG DANH MỤC

Bằng chứng & phạm vi công bố

ĐÃ CÔNG BỐ

VNeID SSO / hợp tác RAR

Lịch sử hoạt động công khai Mobile-ID · 10/02/2026

Hợp tác/cung cấp trong phạm vi công bố; SSO cung cấp kết quả xác thực để ứng dụng liên kết phiên làm việc.

THAM CHIẾU

Ranh giới ký số

Định danh ≠ Ký số

Đăng nhập thành công không tự tạo chữ ký số.

THAM CHIẾU

Sự đồng ý & phiên làm việc

Phụ thuộc cấu hình triển khai

Thuộc tính và phạm vi chia sẻ phụ thuộc hợp đồng tích hợp được phê duyệt.

ĐỊNH DANH RANH GIỚI

SSO tạo phiên, không tạo chữ ký

Ứng dụng tiếp nhận kết quả SSO, liên kết đúng phiên làm việc và xử lý thành công, hủy, từ chối, hết thời gian hoặc lỗi. Ký số là bước riêng khi nghiệp vụ yêu cầu và người dùng cấp quyền theo tuyến áp dụng.

THAM CHIẾU

Trình tự liên kết định danh, thuộc tính và ký

  1. 01
    Ứng dụng doanh nghiệp

    Lưu mã hồ sơ và trạng thái yêu cầu; chuẩn bị chuyển hướng theo cấu hình được duyệt.

  2. 02
    Mobile-ID

    Điều phối yêu cầu; giữ mã liên kết riêng cho xác thực, chia sẻ thuộc tính và ký.

  3. 03
    RAR/C06 / VNeID

    Xác thực người dùng theo dịch vụ áp dụng; người dùng quyết định đồng ý hoặc từ chối.

  4. 04
    ShareInfo / phản hồi về ứng dụng

    Nhận thuộc tính khi được phép; xác minh trạng thái và liên kết với yêu cầu đã tạo.

  5. 05
    Người dùng / RS-HUB

    Yêu cầu cấp quyền ký riêng theo tuyến áp dụng; đăng nhập không đồng nghĩa đã đồng ý ký.

  6. 06
    CA / RSSP

    Tạo chữ ký trong phạm vi nhà cung cấp; trả kết quả để kiểm chứng và đối soát.

THAM CHIẾU

Nhánh ngoại lệ và trách nhiệm khôi phục

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Nhánh ngoại lệ và trách nhiệm khôi phục
Tình huốngHành động ứng dụng / vận hành
Huỷ hoặc từ chốiTrả kết quả người dùng; không khởi tạo ký.
Hết thời gian hoặc thử thách hết hạnĐối soát giao dịch; chỉ tạo yêu cầu mới khi người dùng xác nhận lại.
Trạng thái phản hồi không khớpTừ chối; điều tra liên kết giao dịch, phiên và địa chỉ chuyển hướng.
Thuộc tính không có hoặc bị từ chốiXử lý theo chính sách nghiệp vụ; không thay bằng dữ liệu suy đoán.
Nhà cung cấp ký không khả dụngGiữ trạng thái chưa rõ; đối soát hoặc hỗ trợ; không tự chuyển tuyến.
THAM CHIẾU

Ranh giới trách nhiệm và bằng chứng

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Ranh giới trách nhiệm và bằng chứng
Thành phầnPhụ tráchBằng chứng cần đối chiếu
Doanh nghiệpHồ sơ nguồn, quyền đại diện và chấp nhận kết quảMã hồ sơ, phiên bản, quyết định phê duyệt
Mobile-IDĐiều phối, liên kết và chuyển giao theo hợp đồngYêu cầu, phản hồi, trạng thái và nhật ký
RAR/C06 / VNeIDDịch vụ định danh / thuộc tính áp dụngKết quả xác thực và phạm vi đồng ý
CA / RSSPThông tin xác thực ký và tạo chữ kýChứng thư, kết quả ký và kiểm chứng

Từ phiên đến hành động có cấp quyền

  1. 01

    Khởi tạo tại backend

    Liên kết yêu cầu với phiên và tổ chức. Chốt endpoint, giao thức, thuộc tính và callback trước khi bật đăng nhập thật.

  2. 02

    Nhận kết quả xác thực

    Kiểm tra nguồn, tính hợp lệ và liên kết tài khoản theo đặc tả; không ghép tài khoản chỉ theo tên hiển thị.

  3. 03

    Yêu cầu chia sẻ riêng

    Nêu thuộc tính, mục đích và sự đồng ý. Giữ kết quả chia sẻ riêng với quyền ký và trạng thái giao dịch.

  4. 04

    Cấp quyền ký riêng

    Người dùng xem nội dung cần ký rồi xác nhận theo tuyến CA/SIC; đăng nhập thành công không thay thế bước này.

Phân biệt token và phục hồi phiên

Loại token
LoạiCách sử dụng
ID token / access tokenĐịnh danh hoặc quyền truy cập nếu giao thức triển khai cung cấp; chốt issuer, audience và vòng đời theo đặc tả.
Viewer / file / signing tokenĐối tượng/phiên tài liệu theo Gateway; không dùng thay thông tin đăng nhập.
SADDữ liệu cấp quyền/activation theo SIC; không dùng như phiên SSO.

Khi phiên hết hạn, dừng hành động mới và xác thực lại theo cấu hình. Với yêu cầu ký đã gửi, giữ mã theo dõi và đối soát trước khi tạo lại. Cơ chế đăng xuất, thu hồi và liên kết tài khoản cần được chốt trong tài liệu triển khai.

Tìm kiếm Mobile-ID Sign

Tìm kiếm cục bộ trong gói ngoại tuyến.