Passkey
Xác minh người dùng không mật khẩu theo cấu hình đã triển khai.
Passkey hỗ trợ xác thực và cấp quyền theo giao dịch; chữ ký số được tạo bởi hạ tầng ký của tuyến đã xác nhận.
Passkey xác nhận người dùng ở thao tác quan sát được. Trong API, credential, digest, cấp quyền, SAD và ký hash là các bước khác nhau. Chưa suy bản ghi Alpha thành cấu hình triển khai production.
| Vai trò | Hành động |
|---|---|
| Ứng dụng nguồn | Chuẩn bị đúng phiên bản, tính digest theo cấu hình, giữ liên kết hồ sơ. |
| Ứng dụng tích hợp | Gọi authorize; giữ token/SAD phía máy chủ; không đổi digest sau cấp quyền. |
| Người ký | Đọc nội dung yêu cầu và xác nhận trên tuyến được cấu hình. |
| Trusted SIC | Xử lý cấp quyền và tạo chữ ký theo credential/contract. |
| Ứng dụng hoàn thiện tài liệu | Gắn kết quả ký vào đúng định dạng; kiểm chứng, đối soát và lưu bằng chứng. |
Authorize → authorizeCheck → signHash → signPolling là các operation khác nhau. Điều kiện xuất hiện của token, SAD, signatures và responseID phải được chốt theo contract trước triển khai.
Tóm tắt giao dịch → thử thách
Kiểm tra người dùng → bằng chứng cấp quyền
Chuyển giao → thông tin xác thực ký → chữ ký số
Kết quả → bằng chứng và đối soát
Xác minh người dùng không mật khẩu theo cấu hình đã triển khai.
Gắn việc phê duyệt của người dùng với đúng ngữ cảnh giao dịch ký.
Việc tạo chữ ký số vẫn nằm trong hạ tầng ký số áp dụng.
Các năng lực chi tiết của Trusted SIC như cấu hình chuẩn, chứng nhận hoặc ma trận nhà cung cấp chỉ được công khai khi có nguồn xác nhận.
Mobile-ID công bố chứng nhận cho Trusted Hub FIDO2 Server và các SDK xác thực theo mô-đun. Đối chiếu đúng mô-đun và phạm vi để đánh giá xác thực/cấp quyền; không suy rộng thành chứng nhận ký số cho toàn bộ Sign.
Chốt ý định ký, tài liệu và bản tóm tắt giao dịch.
Xem nội dung, bên tham gia và kết quả mong muốn trước xác nhận.
Thực hiện thử thách và kiểm tra người dùng theo chính sách triển khai.
Gắn bằng chứng cấp quyền với đúng giao dịch và tài liệu; chuyển tiếp trong phạm vi được phép.
Tạo chữ ký bằng thông tin xác thực ký; Passkey không thay khóa ký của nhà cung cấp.
Kiểm chứng tài liệu ký, lưu kết quả và bằng chứng cấp quyền để đối soát.
Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.
| Tình huống | Hành động ứng dụng / vận hành |
|---|---|
| Huỷ hoặc từ chối | Trả kết quả người dùng; không khởi tạo ký. |
| Hết thời gian hoặc thử thách hết hạn | Đối soát giao dịch; chỉ tạo yêu cầu mới khi người dùng xác nhận lại. |
| Trạng thái phản hồi không khớp | Từ chối; điều tra liên kết giao dịch, phiên và địa chỉ chuyển hướng. |
| Thuộc tính không có hoặc bị từ chối | Xử lý theo chính sách nghiệp vụ; không thay bằng dữ liệu suy đoán. |
| Nhà cung cấp ký không khả dụng | Giữ trạng thái chưa rõ; đối soát hoặc hỗ trợ; không tự chuyển tuyến. |
Xác thực, kiểm tra người dùng hoặc cấp quyền. Bằng chứng phải liên kết với ý định giao dịch.
Khóa và chứng thư dùng tạo chữ ký tại hạ tầng ký tương ứng. Vị trí, thuật toán và cấu hình cần được xác nhận theo nhà cung cấp.
Passkey ≠ khóa ký số
Các ví dụ authorizeCheck/signPolling theo 1.7.260928 không được mô tả trong bản Compact 1.7.261001. Không suy chúng đã bị loại bỏ hoặc thuộc contract mới.