Mobile-ID · Digital Trust
ISO/IEC 27001 · FIDO2 · OpenID — Xem phạm vi
Mobile-ID Sign · TÍCH HỢP & THỰC HÀNH

Trusted SIC 1.7.260928 — Tài liệu phiên bản trước

Nội dung 1.7.260928 được giữ để đối chiếu. Không suy các operation ở đây tồn tại trong bản Compact 1.7.261001 hoặc đang hoạt động ở production.

Mức bao phủ và điều kiện tích hợp

Tài liệu có dẫn nguồn; mức xác nhận đặc tả, thử nghiệm sandbox và nghiệm thu production là các bước độc lập. Việc đổi phiên bản website không thay thế xác nhận tích hợp.

Xem mức bao phủ của từng operation
Trạng thái theo operation
OperationMức tài liệuĐặc tảSandbox
POST /v2/credentials/authorizeTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
POST /v2/credentials/authorizeCheckTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
POST /v2/signatures/signHashTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
POST /v2/signatures/signPollingTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
POST /v2/credentials/infoTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
Tải OpenAPI đúng phạm vi · Tải Postman đọc đặc tả

Đối chiếu phiên bản mới

Phạm vi và tài sản

Nguồn: Trusted SIC 1.7.260928. Phần OpenAPI trong trang này gồm 5 operation được biên tập; danh mục bên dưới giữ các chức năng khác của nguồn. Đây chưa phải hợp đồng API vận hành thực tế đã nghiệm thu.

Thao tác API và cấu trúc dữ liệu

POST/v2/credentials/authorize

Cấp quyền cho digest

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: SicAuthorize · Trusted SIC 1.7.260928 · Trang PDF: 30, 31

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Chọn credential; cố định digest và số chữ ký cần cấp quyền. Giao diện người dùng phải liên kết với đúng nội dung yêu cầu. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Yêu cầu · application/json

Cấu trúc yêu cầu
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
credentialIDstringBắt buộcIdentifier credential dùng cho operation.
numSignaturesintegerBắt buộcSố chữ ký yêu cầu cấp quyền.
documentDigestsobjectBắt buộc
documentDigests.hashesstring[]Bắt buộcDigest Base64 của nội dung được cấp quyền.
documentDigests.hashAlgorithmOIDstringBắt buộcOID thuật toán băm; chọn theo cấu hình được xác nhận.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả yêu cầu cho người dùng.
agreementUUIDstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã liên kết clientData theo nguồn.
usernamestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTên người dùng theo ngữ cảnh cấp quyền.
clientInfoobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồn
clientInfo.applicationstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTên ứng dụng khởi tạo.
viewobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồn
view.langstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgôn ngữ giao diện. enum: VI, EN
view.callbackUrlstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnURL callback đã đăng ký. format: uri
view.redirectUrlstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnURL chuyển hướng đã đăng ký. format: uri
view.fontSizestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnCấu hình cỡ chữ giao diện.
view.templateUiIdstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã mẫu giao diện.
view.expiresInintegerTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐơn vị/ý nghĩa cần xác nhận; không cung cấp mặc định.
Payload minh họa — Chưa chạy với dịch vụ
{
  "credentialID": "DEMO_SIC_CREDENTIAL",
  "numSignatures": 1,
  "documentDigests": {
    "hashes": [
      "ypeBEsobvcr6wjGzmiPcTaeG7/gUfE5yuYB3ha/uSLs="
    ],
    "hashAlgorithmOID": "2.16.840.1.101.3.4.2.1"
  }
}

Phản hồi · 202

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 202
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
tokenstringBắt buộcToken của bước trước; không ghi vào log công khai.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Lưu token; mở giao diện cấp quyền được xác nhận, sau đó gọi authorizeCheck.

POST/v2/credentials/authorizeCheck

Tra cứu cấp quyền

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: SicAuthorizeCheck · Trusted SIC 1.7.260928 · Trang PDF: 32, 33

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Có token trả về từ authorize. Phân biệt đang xử lý và dữ liệu cấp quyền đã sẵn sàng; điều kiện xuất hiện trong nguồn cần xác nhận. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Yêu cầu · application/json

Cấu trúc yêu cầu
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
tokenstringBắt buộcToken của bước trước; không ghi vào log công khai.
Payload minh họa — Chưa chạy với dịch vụ
{
  "token": "DEMO_AUTHORIZATION_TOKEN"
}

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
SADstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnDữ liệu cấp quyền ký; gắn với nội dung đã được cấp quyền theo contract.
credentialIDstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnIdentifier credential dùng cho operation.
expiresInintegerTùy chọn / theo điều kiện nguồnThời hạn SAD tính bằng giây theo bảng này.
tokenstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNếu có, nguồn mô tả giao dịch còn xử lý; điều kiện các trường cần xác nhận.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Chỉ chuyển sang ký khi đã nhận dữ liệu cấp quyền hợp lệ theo contract.

POST/v2/signatures/signHash

Ký hash đã cấp quyền

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: SicSignHash · Trusted SIC 1.7.260928 · Trang PDF: 36, 37, 38

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Có SAD hợp lệ theo contract cho credential và các digest tương ứng. Không thay nội dung sau cấp quyền; chốt signAlgo và chế độ ký trước gọi. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Yêu cầu · application/json

Cấu trúc yêu cầu
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
credentialIDstringBắt buộcIdentifier credential dùng cho operation.
SADstringBắt buộcDữ liệu cấp quyền ký; gắn với nội dung đã được cấp quyền theo contract.
hashesstring[]Bắt buộcDigest đã được cấp quyền; giữ đúng nội dung.
hashAlgorithmOIDstringBắt buộcOID thuật toán băm; chọn theo cấu hình được xác nhận.
signAlgostringBắt buộcOID thuật toán ký; bắt buộc trong bảng, thiếu ở ví dụ nguồn.
operationModestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnA: Bất đồng bộ; S: đồng bộ, mặc định S ở phần signHash. Không áp dụng mặc định này sang issue. enum: A, S; default: S
clientInfoobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồn
clientInfo.applicationstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTên ứng dụng khởi tạo.
validityPeriodintegerTùy chọn / theo điều kiện nguồnThời hạn lưu kết quả tính bằng mili giây theo bảng.
Payload minh họa — Chưa chạy với dịch vụ
{
  "credentialID": "DEMO_SIC_CREDENTIAL",
  "SAD": "DEMO_SAD_NOT_A_SECRET",
  "hashes": [
    "ypeBEsobvcr6wjGzmiPcTaeG7/gUfE5yuYB3ha/uSLs="
  ],
  "hashAlgorithmOID": "2.16.840.1.101.3.4.2.1",
  "signAlgo": "1.2.840.113549.1.1.11"
}

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
signaturesstring[]Tùy chọn / theo điều kiện nguồnChữ ký Base64 khi hoàn tất.
responseIDstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnHandle theo dõi kết quả ký; xem mâu thuẫn requestID trong ví dụ nguồn.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Nhận chữ ký hoặc handle theo chế độ đã xác nhận; hoàn thiện và kiểm chứng tài liệu.

POST/v2/signatures/signPolling

Tra cứu kết quả bất đồng bộ

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: SicSignPolling · Trusted SIC 1.7.260928 · Trang PDF: 38, 39

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Có handle của yêu cầu ký bất đồng bộ. Chốt tên trường responseID/requestID trước triển khai. Polling không khởi tạo một chữ ký mới. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Yêu cầu · application/json

Cấu trúc yêu cầu
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
responseIDstringBắt buộcHandle theo dõi kết quả ký; xem mâu thuẫn requestID trong ví dụ nguồn.
Payload minh họa — Chưa chạy với dịch vụ
{
  "responseID": "DEMO_SIGN_RESPONSE"
}

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
signaturesstring[]Tùy chọn / theo điều kiện nguồnChữ ký khi việc tạo chữ ký hoàn tất.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Chốt responseID hay requestID trước tích hợp; không tạo lại để thay polling.

POST/v2/credentials/info

Đọc thông tin credential

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: SicCredentialInfo · Trusted SIC 1.7.260928 · Trang PDF: 26, 27, 28, 29

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Có credentialID cần kiểm tra. Chọn mức thông tin chứng thư và cơ chế cấp quyền cần đọc; không suy trạng thái chứng thư thành kết quả kiểm chứng tài liệu. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Yêu cầu · application/json

Cấu trúc yêu cầu
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
credentialIDstringBắt buộcIdentifier credential dùng cho operation.
certificatesstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMức trả về chuỗi chứng thư. enum: none, single, chain; default: single
certInfobooleanTùy chọn / theo điều kiện nguồnYêu cầu thông tin chứng thư.
langstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgôn ngữ theo bảng thông tin credential; enum chưa được nêu.
authInfobooleanTùy chọn / theo điều kiện nguồnYêu cầu thông tin cơ chế cấp quyền.
Payload minh họa — Chưa chạy với dịch vụ
{
  "credentialID": "DEMO_SIC_CREDENTIAL",
  "certificates": "chain",
  "certInfo": true
}

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả credential theo ngôn ngữ; tối đa 255 ký tự theo bảng.
signatureQualifierstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã phân loại chữ ký theo nguồn.
keyobjectBắt buộcĐối tượng theo bảng nguồn.
key.statusstringBắt buộcTrạng thái khóa ký. enum: Enabled, disabled
key.algostring[]Bắt buộcDanh sách OID thuật toán khóa được hỗ trợ.
key.lenintegerBắt buộcĐộ dài khóa tính bằng bit.
key.curvestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnOID đường cong; chỉ khi khóa ECDSA theo bảng.
certobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐối tượng theo bảng nguồn.
cert.statusstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTrạng thái chứng thư tại thời điểm trả kết quả; không tự suy enum.
cert.certificatesstring[]Tùy chọn / theo điều kiện nguồnChuỗi chứng thư Base64; phụ thuộc certificates=none/single/chain.
cert.issuerDNstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnIssuer DN UTF-8 theo RFC 4514 khi yêu cầu thông tin chứng thư.
cert.serialNumberstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnSố sê-ri dạng hex khi certInfo=true.
cert.subjectDNstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnSubject DN UTF-8 theo RFC 4514 khi có thông tin chứng thư.
cert.validFromstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgày bắt đầu theo GeneralizedTime trong nguồn.
cert.validTostringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgày kết thúc theo GeneralizedTime trong nguồn.
authobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐối tượng theo bảng nguồn.
auth.modestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnCơ chế cấp quyền được trả về; không suy scope. enum: Explicit, oauth2code
auth.expressionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnBiểu thức kết hợp các đối tượng xác thực.
auth.objectsobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐối tượng theo bảng nguồn.
SCALstringTùy chọn / theo điều kiện nguồn1: Nguồn mô tả không liên kết hash với SAD; 2: có liên kết. Đối chiếu cấu hình thực tế. enum: 1, 2
multisignstringBắt buộcBảng ghi String, ví dụ ghi số; kiểu dữ liệu cần xác nhận. Giá trị biểu diễn số chữ ký tối đa.
langstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgôn ngữ trong kết quả.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Đối chiếu credential, chứng thư và cơ chế cấp quyền trước ký.

Danh mục chức năng trong nguồn

Chức năng theo Specification
Chức năngMethod / pathTrang PDFPhạm vi trang
Đăng nhậpPOST /v2/auth/login7Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Thu hồi phiênPOST /v2/auth/revoke9Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Danh sách nhà cung cấpPOST /v2/credentials/providers10Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Gói ký: PackageInfoPOST /v2/credentials/providers10Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Cấp phátPOST /v2/credentials/issue15Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Kiểm tra cấp phátPOST /v2/credentials/issueCheck19Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Danh sáchPOST /v2/credentials/list21Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Thông tinPOST /v2/credentials/info26Đọc schema trong trang
Cấp quyềnPOST /v2/credentials/authorize30Đọc schema trong trang
Kiểm tra cấp quyềnPOST /v2/credentials/authorizeCheck32Đọc schema trong trang
Lịch sử credentialPOST /v2/credentials/history33Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Ký mã bămPOST /v2/signatures/signHash36Đọc schema trong trang
Truy vấn trạng thái kýPOST /v2/signatures/signPolling38Đọc schema trong trang
Lịch sử kýPOST /v2/signatures/history39Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Quản lý chủ sở hữuPOST /v2/owner/management42Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ

Điểm cần chốt trước tích hợp

SIC-01 · SIC issue tr.15 / signHash tr.37

OperationMode S/A ở issue khác mô tả signHash.

Chưa cung cấp ví dụ phát hành có chế độ xử lý mặc định.

SIC-02 · SIC list tr.21, 24–26; operation

Nguồn dùng /v2 và /csc/v2.

Path hiển thị giữ theo bảng; namespace triển khai cần xác nhận.

SIC-03 · SIC providers tr.10 / package tr.12

Signing Package dùng path providers và packageInfo.

Xác nhận đây là một operation có lựa chọn dữ liệu.

SIC-04 · SIC signHash tr.37–38

SignAlgo bắt buộc trong bảng nhưng thiếu ở ví dụ.

Ví dụ biên tập có signAlgo; OID chỉ là giá trị minh họa từ nguồn.

SIC-05 · SIC issueCheck tr.19; views tr.6

Nguồn token issueCheck và các API cũ ở view cần làm rõ.

Không dựng hành trình view/issue runnable khi chưa chốt.

SIC-06 · SIC authorizeCheck tr.32 / callback tr.44–46

SAD được mở rộng thành hai thuật ngữ.

Dùng Signature Activation Data ở hướng dẫn cấp quyền; ghi nhận khác biệt nguồn.

SIC-07 · SIC authorize tr.30

View.expiresIn ghi Integer nhưng ví dụ đơn vị chưa rõ.

Không thêm default hoặc thời hạn vận hành.

SIC-08 · SIC signPolling tr.38–39

Bảng ghi responseID, ví dụ ghi requestID.

Request theo bảng chỉ để đọc; chưa bật thực thi.

SIC-09 · SIC authorizeCheck tr.32–33

Điều kiện token/SAD cùng xuất hiện và trạng thái xử lý chưa rõ.

Không suy mọi HTTP 200 đều đã cấp quyền.

SIC-10 · SIC signHash tr.37–38

Điều kiện signatures/responseID theo từng chế độ cần xác nhận.

Không tự tạo oneOf hoặc enum trạng thái production.

SIC-11 · SIC callback tr.44–54

Ví dụ callback có lỗi cú pháp/tên trường/trạng thái; phạm vi API cũ chưa rõ.

Chỉ mô tả trách nhiệm; payload runnable chờ đính chính.

SIC-12 · SIC info tr.29–30

Multisign có kiểu String trong bảng nhưng là số ở ví dụ.

Giữ kiểu bảng để đối chiếu, không gọi đây là schema đã xác nhận.

Tìm kiếm Mobile-ID Sign

Tìm kiếm cục bộ trong gói ngoại tuyến.