Mobile-ID · Digital Trust
ISO/IEC 27001 · FIDO2 · OpenID — Xem phạm vi
Mobile-ID Sign · TÍCH HỢP & THỰC HÀNH

RSS: Đăng ký, ký hash và đối soát

Đọc cấu trúc được biên tập từ Specification. Các điểm chưa thống nhất được ghi tại operation; chưa cấu hình máy chủ thực thi.

Mức bao phủ và điều kiện tích hợp

Tài liệu có dẫn nguồn; mức xác nhận đặc tả, thử nghiệm sandbox và nghiệm thu production là các bước độc lập. Việc đổi phiên bản website không thay thế xác nhận tích hợp.

Xem mức bao phủ của từng operation
Trạng thái theo operation
OperationMức tài liệuĐặc tảSandbox
POST /v1/create/credentialTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
GET /v1/get/credential/statusPhản hồi chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
POST /v1/sign/hashTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
GET /v1/get/signing/statusPhản hồi chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
GET /v1/get/certificatesPhản hồi chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
POST /v1/request/citizen/identity-sharingTrường chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
GET /v1/get/citizen/identity-sharingPhản hồi chọn lọcChưa có xác nhận triển khaiChưa kiểm thử
Tải OpenAPI đúng phạm vi · Tải Postman đọc đặc tả

RSS, Postman và kênh sự kiện

Specification 1.11.260911 là nguồn hiện hành được cung cấp. Phân biệt REST đối tác, callback và Kafka nội bộ. Lưu x-billcode-id theo operation cùng mã yêu cầu phía gọi; không suy identity-sharing hoặc citizen ID check thành kiểm chứng chữ ký số.

Phạm vi và tài sản

Nguồn: RSS 1.11.260911. OpenAPI biên tập 7 operation với trường chọn lọc; danh mục giữ 18 chức năng REST nguồn. Không phải hợp đồng API vận hành thực tế được nghiệm thu.

Thao tác API và cấu trúc dữ liệu

POST/v1/create/credential

Đăng ký credential

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: RssCreateCredential · RSS 1.11.260911 · Trang PDF: 15, 16, 17, 18, 19

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Xác nhận provider, gói, partner_code và originator_id; chuẩn bị dữ liệu đăng ký đúng phạm vi đồng ý. Chưa cần credential đã phát hành. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Header theo operation
HeaderBắt buộcÝ nghĩa
x-languageKhôngNgôn ngữ phản hồi.
x-rp-idKhôngTham chiếu do RP sinh, khác với x-billcode-id do dịch vụ sinh.

Yêu cầu · application/json

Cấu trúc yêu cầu
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
providerstringBắt buộcMã nhà cung cấp trong RSS; xác nhận cấu hình triển khai.
service_package_codestringBắt buộcMã gói của nhà cung cấp.
partner_codestringBắt buộcMã đối tác gửi yêu cầu.
originator_idstringBắt buộcMã định danh ứng dụng gửi yêu cầu.
platformstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnKênh khởi tạo; WEB hoặc APP. enum: WEB, APP; default: WEB
operation_modestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnS: Đồng bộ; A: bất đồng bộ, mặc định A theo bảng RSS. enum: S, A; default: A
postback_urlstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐịa chỉ nhận kết quả phía RP; xác nhận đăng ký và kiểm tra nguồn gửi. format: uri
user_infoobjectBắt buộc
user_info.citizen_pidstringBắt buộcSố định danh cá nhân; không nhập dữ liệu thật vào demo.
user_info.full_namestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnHọ tên nếu gửi.
user_info.birth_datestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgày sinh theo contract triển khai.
user_info.phonestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnSố điện thoại nếu cần.
user_info.emailstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnEmail nếu cần.
user_info.issuing_authoritystringTùy chọn / theo điều kiện nguồnCơ quan cấp căn cước; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.date_of_issuestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgày cấp căn cước; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.genderstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnGiới tính; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.nationality_codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã quốc tịch; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.permanent_addressstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐịa chỉ thường trú; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.permanent_village_textstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTên đơn vị địa phương thường trú; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.permanent_city_textstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTên tỉnh/thành thường trú; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.living_place_addressstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐịa chỉ nơi ở; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.living_place_village_textstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTên đơn vị địa phương nơi ở; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.living_place_city_codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã tỉnh/thành nơi ở; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.living_place_city_textstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTên tỉnh/thành nơi ở; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
user_info.id_card_expire_datestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnNgày hết hạn căn cước; tùy chọn. Định dạng theo contract triển khai.
Payload minh họa — Chưa chạy với dịch vụ
{
  "provider": "HUD-FPT-CA",
  "service_package_code": "DEMO_PACKAGE",
  "partner_code": "DEMO_PARTNER",
  "originator_id": "DEMO_APP",
  "user_info": {
    "citizen_pid": "DEMO_CITIZEN_ONLY"
  },
  "operation_mode": "A"
}

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
statusstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTrạng thái xử lý đăng ký.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Lưu x-billcode-id, chờ người dùng và tra cứu trạng thái; không tạo lại khi kết quả chưa rõ.

GET/v1/get/credential/status

Tra cứu đăng ký credential

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: RssGetCredentialStatus · RSS 1.11.260911 · Trang PDF: 20, 21

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Đã gửi đăng ký và lưu x-billcode-id. Dùng mã của đăng ký cần tra cứu, không thay bằng mã yêu cầu ký. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Header theo operation
HeaderBắt buộcÝ nghĩa
x-billcode-idCóTham chiếu từ bước tạo credential.
x-languageKhôngNgôn ngữ phản hồi.
x-rp-idKhôngTham chiếu do RP sinh, khác với x-billcode-id do dịch vụ sinh.

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Điều kiện bắt buộc của data trong bảng và ví dụ đang xử lý chưa thống nhất; schema không tự chọn một nhánh production.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
statusstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTrạng thái nghiệp vụ trong nguồn.
dataobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐối tượng theo bảng nguồn.
data.citizen_pidstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnSố định danh; điều kiện xuất hiện cần đọc cùng trạng thái.
data.descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả kết quả theo trạng thái.
data.credential_idstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã credential khi được trả về.
data.serial_numberstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnSố sê-ri chứng thư.
data.certificate_datastringTùy chọn / theo điều kiện nguồnChứng thư Base64 theo nguồn.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Đối chiếu kết quả đăng ký trước khi lấy chứng thư.

POST/v1/sign/hash

Ký digest tài liệu

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: RssSignHash · RSS 1.11.260911 · Trang PDF: 27, 28, 29, 30

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Có credential đủ điều kiện và phiên bản tài liệu đã cố định. Chuẩn bị digest theo encoding/thuật toán được chốt; yêu cầu ký vẫn có thể cần hành động người dùng. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Header theo operation
HeaderBắt buộcÝ nghĩa
x-languageKhôngNgôn ngữ phản hồi.
x-rp-idKhôngTham chiếu do RP sinh, khác với x-billcode-id do dịch vụ sinh.

Yêu cầu · application/json

Cấu trúc yêu cầu
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
credential_idstringBắt buộcIdentifier khóa/chứng thư được lựa chọn.
citizen_pidstringBắt buộcSố định danh cá nhân; không nhập dữ liệu thật vào demo.
partner_codestringBắt buộcMã đối tác gửi yêu cầu.
originator_idstringBắt buộcMã định danh ứng dụng gửi yêu cầu.
operation_modestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnS: Đồng bộ; A: bất đồng bộ, mặc định A theo bảng RSS. enum: S, A; default: A
platformstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnKênh khởi tạo; WEB hoặc APP. enum: WEB, APP; default: WEB
postback_urlstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnĐịa chỉ nhận kết quả phía RP; xác nhận đăng ký và kiểm tra nguồn gửi. format: uri
documentsobject[]Bắt buộcDanh sách tài liệu và digest; định dạng digest cần xác nhận.
documents[].document_namestringBắt buộcTên tài liệu.
documents[].digest_valuestringBắt buộcDigest tài liệu; không dùng tài liệu thật trong demo.
Payload minh họa — Chưa chạy với dịch vụ
{
  "credential_id": "DEMO_RSS_CREDENTIAL",
  "citizen_pid": "DEMO_CITIZEN_ONLY",
  "partner_code": "DEMO_PARTNER",
  "originator_id": "DEMO_APP",
  "documents": [
    {
      "document_name": "DEMO_DOCUMENT",
      "digest_value": "ypeBEsobvcr6wjGzmiPcTaeG7/gUfE5yuYB3ha/uSLs="
    }
  ],
  "operation_mode": "A"
}

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
dataobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồn
data.statusstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTrạng thái theo bảng.
data.signaturesstring[]Tùy chọn / theo điều kiện nguồnChữ ký Base64 theo bảng; envelope cần xác nhận.
statusstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTrường top-level trong ví dụ nguồn; chưa xác nhận quan hệ với data.status.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Lưu mã tham chiếu; đối soát qua callback hoặc tra cứu. Chưa coi PROCESSING là ký hoàn tất.

GET/v1/get/signing/status

Tra cứu kết quả ký

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

OperationId: RssGetSigningStatus · RSS 1.11.260911 · Trang PDF: 31, 32

Trích từ nguồn; môi trường triển khai chưa xác nhận. Ví dụ đầu vào dùng để đọc và đối chiếu, chưa cấu hình gọi dịch vụ thật.

Điều kiện và xác thực

Đã lưu x-billcode-id của yêu cầu sign/hash. Đối soát kết quả trước khi quyết định tạo một yêu cầu khác. Token Bearer giữ phía máy chủ; không đưa token/SAD vào frontend hoặc log công khai.

Header theo operation
HeaderBắt buộcÝ nghĩa
x-billcode-idCóTham chiếu do sign/hash trả về.
x-languageKhôngNgôn ngữ phản hồi.
x-rp-idKhôngTham chiếu do RP sinh, khác với x-billcode-id do dịch vụ sinh.

Phản hồi · 200

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi 200
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
statusstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnTrạng thái yêu cầu ký.
dataobjectTùy chọn / theo điều kiện nguồn
data.signaturesstring[]Tùy chọn / theo điều kiện nguồnNguồn mô tả chưa nhất quán; chưa dùng để diễn giải kết quả mật mã.
data.descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông tin giải thích trong kết quả.

Phản hồi · Mặc định

HTTP status và trạng thái nghiệp vụ phải được đọc riêng.

Phản hồi mặc định
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnMô tả
codestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMã lỗi theo dịch vụ; không phải HTTP status.
messagestringTùy chọn / theo điều kiện nguồnThông báo lỗi ngắn.
descriptionstringTùy chọn / theo điều kiện nguồnMô tả chi tiết nếu có.

Điểm cần xác nhận

Hành động tiếp theo

Liên kết kết quả với phiên bản tài liệu; hoàn thiện và kiểm chứng theo contract.

GET/v1/get/certificates

Tra cứu chứng thư theo chủ thể

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

Nguồn: RSS 1.11.260911 · PDF 23,24,25,26 · trường chọn lọc

Điều kiện: Xác nhận phạm vi triển khai, cách xác thực và quyền sử dụng với Mobile-ID. Giữ token và dữ liệu ký phía máy chủ; không chạy từ trang demo.

Xác thực theo nguồn: Bearer

Tham số

Tham số thao tác API
TênVị tríBắt buộcKiểu dữ liệu
x-languageheaderKhôngstring
x-rp-idheaderKhôngstring
x-citizen-pidheaderCóstring
x-certificate-info-enabledheaderKhôngboolean
x-certificatesheaderKhôngstring

HTTP 200

Phản hồi chứng thư và khóa
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnÝ nghĩa và giới hạn
certificatesarrayTùy chọnDanh sách chứng thư từ dịch vụ.
certificates[].statusstringTùy chọnTrạng thái chứng thư trong RSS: 0 khóa, 1 hoạt động, 2 hết hạn; không phải kết quả kiểm chứng tài liệu.
certificates[].cert_chainsarrayBắt buộcChuỗi chứng thư X.509 Base64; chứng thư người ký đứng đầu theo nguồn.
certificates[].credential_idstringBắt buộcMã credential gắn khóa và chứng thư.
certificates[].serial_numberstringCó điều kiệnSố sê-ri; trả khi bật thông tin chứng thư.
certificates[].issuer_dnstringCó điều kiệnTên phân biệt của bên phát hành; có điều kiện.
certificates[].subject_dnstringCó điều kiệnTên phân biệt chủ thể; không dùng dữ liệu thật trong ví dụ.
certificates[].valid_fromstringCó điều kiệnBắt đầu hiệu lực ISO 8601 UTC khi bật thông tin chứng thư.
certificates[].valid_tostringCó điều kiệnKết thúc hiệu lực ISO 8601 UTC; không thay kiểm tra thu hồi.
keyobjectTùy chọn
key.statusstringTùy chọnTrạng thái khóa theo nguồn; không tự tạo enum.
key.algosarrayTùy chọnOID thuật toán khóa được trả về.
key.lenintegerTùy chọnĐộ dài khóa theo bit.
key.curvestringTùy chọnĐường cong khi áp dụng.

Bước tiếp theo: Kiểm tra trạng thái nghiệp vụ và đối chiếu mã theo dõi; chỉ hoàn thiện/kiểm chứng tài liệu sau khi có đúng kết quả ký. Nếu mất phản hồi, đối soát trước khi tạo lại yêu cầu.

Nguồn dùng cả x-certificate-info-enabled và x-certificate-info-enable. Cần xác nhận tên header trước khi gọi thật; xem RSS13-CERT-HEADER. Phản hồi chứng thư không phải báo cáo kiểm chứng tài liệu.

Nguồn dùng cả x-certificate-info-enabled và x-certificate-info-enable. Cần xác nhận tên header trước khi gọi thật; xem RSS13-CERT-HEADER. Phản hồi chứng thư không phải báo cáo kiểm chứng tài liệu.

POST/v1/request/citizen/identity-sharing

Yêu cầu đồng ý chia sẻ dữ liệu VNeID

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

Nguồn: RSS 1.11.260911 · PDF 33,34,35 · trường chọn lọc

Điều kiện: Xác nhận phạm vi triển khai, cách xác thực và quyền sử dụng với Mobile-ID. Giữ token và dữ liệu ký phía máy chủ; không chạy từ trang demo.

Xác thực theo nguồn: Bearer

Tham số

Tham số thao tác API
TênVị tríBắt buộcKiểu dữ liệu
x-languageheaderKhôngstring
x-rp-idheaderKhôngstring

Đầu vào — Trường được mô tả

Content-Type: application/json

Các trường được biên tập từ nguồn
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnÝ nghĩa và giới hạn
citizen_pidstringBắt buộcMã định danh công dân.
request_timestringTùy chọnFormat nguồn ddMMyyyyHHmmss.
target_codestring · Update-info-web, update-info-appBắt buộcMục đích chia sẻ.
postback_urlstringTùy chọnURL nhận postback phía máy chủ.

HTTP 200

Các trường được biên tập từ nguồn
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnÝ nghĩa và giới hạn
statusstringBắt buộcKết quả nghiệp vụ; không phải HTTP status hoặc kết quả kiểm chứng chữ ký.
codestringTùy chọnMã lỗi nguồn; không dịch.
messagestringTùy chọnTóm tắt lỗi.
descriptionstringTùy chọnGiải thích lỗi.
dataobjectCó điều kiệnKết quả khởi tạo, chưa phải dữ liệu chia sẻ hoặc chữ ký.
data.transaction_codestringBắt buộcMã giao dịch VNeID trả về sau khởi tạo.
data.response_timestringTùy chọnBảng ghi String[] nhưng ví dụ là String; chưa xác nhận.

Bước tiếp theo: Kiểm tra trạng thái nghiệp vụ và đối chiếu mã theo dõi; chỉ hoàn thiện/kiểm chứng tài liệu sau khi có đúng kết quả ký. Nếu mất phản hồi, đối soát trước khi tạo lại yêu cầu.

Điểm cần xác nhận: RSS12-SHARE-TYPE

GET/v1/get/citizen/identity-sharing

Đọc kết quả chia sẻ dữ liệu

Có nguồn · Đặc tả triển khai chưa xác nhận · Chưa kiểm thử sandbox

Nguồn: RSS 1.11.260911 · PDF 36,37,38 · trường chọn lọc

Điều kiện: Xác nhận phạm vi triển khai, cách xác thực và quyền sử dụng với Mobile-ID. Giữ token và dữ liệu ký phía máy chủ; không chạy từ trang demo.

Xác thực theo nguồn: Bearer

Tham số

Tham số thao tác API
TênVị tríBắt buộcKiểu dữ liệu
x-languageheaderKhôngstring
x-rp-idheaderKhôngstring
x-transaction-codeheaderCóstring
x-request-timeheaderKhôngstring
x-target-codeheaderCóstring

HTTP 200

Các trường được biên tập từ nguồn
TrườngKiểu dữ liệuĐiều kiệnÝ nghĩa và giới hạn
statusstringBắt buộcKết quả nghiệp vụ; không phải HTTP status hoặc kết quả kiểm chứng chữ ký.
codestringTùy chọnMã lỗi nguồn; không dịch.
messagestringTùy chọnTóm tắt lỗi.
descriptionstringTùy chọnGiải thích lỗi.
dataobjectCó điều kiệnKết quả chia sẻ; không dùng các trường công dân đầy đủ trong fixture demo.
data.user_info_tokenstringCó điều kiệnToken chia sẻ theo JWS; kiểm tra theo hợp đồng tích hợp tin cậy đã thống nhất.
data.response_timestringTùy chọnThời điểm kết quả theo format nguồn.
data.descriptionstringTùy chọnGiải thích kết quả.

Bước tiếp theo: Kiểm tra trạng thái nghiệp vụ và đối chiếu mã theo dõi; chỉ hoàn thiện/kiểm chứng tài liệu sau khi có đúng kết quả ký. Nếu mất phản hồi, đối soát trước khi tạo lại yêu cầu.

Điểm cần xác nhận: RSS12-SHARE-HEADER

Danh mục chức năng trong nguồn

Chức năng theo Specification
Chức năngMethod / pathTrang PDFPhạm vi trang
Xác thựcPOST {sso-url}/realms/{realm}/protocol/openid-connect/token8Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Thông tin hệ thốngGET /v1/get/system/info9Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Đăng ký đối tácPOST /v1/register/partner12Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Tạo credentialPOST /v1/create/credential15Đọc schema trong trang
Trạng thái credentialGET /v1/get/credential/status20Đọc schema trong trang
Danh sách chứng thưGET /v1/get/certificates23Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Ký mã bămPOST /v1/sign/hash27Đọc schema trong trang
Trạng thái kýGET /v1/get/signing/status31Đọc schema trong trang
Yêu cầu chia sẻ danh tínhPOST /v1/request/citizen/identity-sharing33Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Kết quả chia sẻ danh tínhGET /v1/get/citizen/identity-sharing36Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Danh sách giao dịchGET /v1/get/transactions39Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Universal link của RPGET /v1/get/rp/universal-link42Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Thông tin thuếGET /v1/get/tax/information44Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Kết quả thông tin thuếGET /v1/get/tax/information/result54Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Loại ứng dụngGET /v1/get/application/type62Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Danh sách đối tácGET /v1/get/partners65Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Xác minh định danh công dânPOST /v1/verify/eid67Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ
Nạp lại hệ thốngPOST /v1/reload/system70Danh mục nguồn; schema chưa chuyển đầy đủ

Điểm cần chốt trước tích hợp

RSS-01 · RSS §1.4; bảng endpoint

Base URL có /v1 nhưng path cũng có /v1.

Chốt URL ghép trước cấu hình môi trường.

RSS-02 · RSS signHash / trạng thái ký, tr. thực 27–32

Bảng và ví dụ khác envelope; mô tả signatures ở tra cứu chưa rõ.

Chốt schema thành công/đang xử lý theo từng operation.

RSS-03 · RSS createCredential, tr. thực 15–19

Ví dụ thiếu các trường bắt buộc trong bảng và có trường không được liệt kê.

Ví dụ biên tập dùng trường bắt buộc; chưa phải request đã chạy.

RSS-04 · RSS signHash, tr. thực 27–30

Định dạng digest và điều kiện kết quả cần chốt cho triển khai.

Không áp dụng thuật toán/encoding của SIC sang RSS.

RSS-05 · RSS trạng thái credential, tr. thực 20–21

Bảng bắt buộc data.citizen_pid/data.description nhưng ví dụ PROCESSING thiếu data.

Điều kiện hiện diện theo trạng thái cần xác nhận; không dựng nhánh schema production.

Chia sẻ dữ liệu: Mã theo dõi và giới hạn

Khởi tạo trả data.transaction_code và header x-billcode-id: Giữ hai mã riêng. Bảng tra cứu yêu cầu x-transaction-code/x-target-code, nhưng ví dụ lại dùng x-billcode-id; cần Mobile-ID xác nhận header thực tế. response_time cũng khác kiểu giữa bảng và ví dụ.

§2.10 mô tả dữ liệu được tra cứu tối đa ba lần trong 30 phút sau xác nhận thành công trên VNeID. Phạm vi này dành cho kết quả chia sẻ dữ liệu, không phải thời hạn SAD, retry ký hoặc SLA toàn nền tảng; cần xác nhận trước vận hành.

Đối chiếu với thao tác trên Viewer

Xem bản ghi đúng tuyến, đọc kết quả và phần lược bỏ, rồi đối chiếu operation. Video không thay contract hoặc báo cáo kiểm chứng.

Xem bảy bản ghi Viewer/VNeID

Tìm kiếm Mobile-ID Sign

Tìm kiếm cục bộ trong gói ngoại tuyến.