Mobile-ID · Digital Trust
ISO/IEC 27001 · FIDO2 · OpenID — Xem phạm vi
Mô phỏng API

Trình mô phỏng API

Chọn thao tác và tình huống để xem yêu cầu/phản hồi giả lập ngay trên thiết bị.

Mô phỏng quá trình, không gọi RSS/SIC

Mô phỏng bên dưới dùng đặc tả tham chiếu. Bài thực hành theo tuyến chỉ chuyển giai đoạn minh họa tại máy, không tạo phản hồi từ dịch vụ thật.

OPENAPI 3.1

Đặc tả và mô phỏng cục bộ

Mô hình tham chiếu; chưa phải hợp đồng API vận hành thực tế. Ví dụ chỉ dùng dữ liệu giả lập.

POST/v1/signing-transactions

Tạo giao dịch ký

Chuẩn bị tài liệu đã duyệt và thông tin người ký tại hệ thống nguồn. Khi nhận 202, lưu transaction_id và tiếp tục theo dõi trạng thái. Nếu mất phản hồi, đối soát trước khi gửi lại. Xác thực, quyền ký và cơ chế chống trùng của môi trường thật cần được xác nhận.

Yêu cầu · application/json

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Yêu cầu · application/json
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
document_refstringCóMã tham chiếu tài liệu giả lập; không phải tệp hoặc giá trị băm.
signer_refstringCóMã người ký giả lập; không chứng minh danh tính hoặc quyền đại diện.
purposestringCóMục đích nghiệp vụ của giao dịch tham chiếu.
routestringCóNhãn tuyến minh họa; AUTO chưa phải tập giá trị trong hợp đồng vận hành thực tế.
{
  "document_ref": "doc_demo_001",
  "signer_ref": "subject_demo_001",
  "purpose": "contract-approval",
  "route": "AUTO"
}

Phản hồi và lỗi

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
HTTPÝ nghĩaVí dụ
202Yêu cầu đã được tiếp nhận; chưa ký hoàn tất.JSON
400Cấu trúc yêu cầu không hợp lệ.JSON
401Yêu cầu xác thực theo hợp đồng đã duyệt.JSON
409Xung đột yêu cầu; đối soát bản đã lưu.JSON
422Dữ liệu không đạt kiểm tra tham chiếu.JSON
503Nhà cung cấp gián đoạn; cần đối soát.JSON
202 · ReferenceSigningResponse

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
transaction_idstringCóMã liên kết giao dịch với hồ sơ nguồn.
statestringCóTrạng thái minh họa; tập giá trị trong hợp đồng vận hành thực tế cần xác nhận.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "transaction_id": "sig_txn_demo_001",
  "state": "WAITING_USER_ACTION",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
400 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "INVALID_REQUEST",
  "message": "Malformed request.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
401 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "AUTHENTICATION_REQUIRED",
  "message": "Production authentication requires an approved contract.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
409 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "IDEMPOTENCY_CONFLICT",
  "message": "Conflicting submission; reconcile with the stored transaction.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
422 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "VALIDATION_ERROR",
  "message": "Reference input failed validation.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
503 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "PROVIDER_TEMPORARY_FAILURE",
  "message": "Provider outcome requires reconciliation before retry.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}

Thử tình huống cục bộ

Chưa chạy. Không có request mạng.
GET/v1/signing-transactions/{id}

Tra cứu trạng thái

Dùng mã giao dịch đã lưu để đối chiếu trạng thái. COMPLETED là trạng thái minh họa của trình mô phỏng. Không tự tạo giao dịch thay thế chỉ vì chưa tìm thấy kết quả.

Tham số đường dẫn

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Tham số đường dẫn
TênVị tríBắt buộcÝ nghĩa
idpathCóMã giao dịch tham chiếu; định dạng vận hành thực tế chưa xác nhận.

Phản hồi và lỗi

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
HTTPÝ nghĩaVí dụ
200Kết quả giả lập; không xác nhận kết quả vận hành thực tế.JSON
401Yêu cầu xác thực theo hợp đồng đã duyệt.JSON
404Không tìm thấy giao dịch tham chiếu.JSON
503Nhà cung cấp gián đoạn; cần đối soát.JSON
200 · ReferenceSigningResponse

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
transaction_idstringCóMã liên kết giao dịch với hồ sơ nguồn.
statestringCóTrạng thái minh họa; tập giá trị trong hợp đồng vận hành thực tế cần xác nhận.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "transaction_id": "sig_txn_demo_001",
  "state": "COMPLETED",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
401 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "AUTHENTICATION_REQUIRED",
  "message": "Production authentication requires an approved contract.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
404 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "NOT_FOUND",
  "message": "Reference transaction not found.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
503 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "PROVIDER_TEMPORARY_FAILURE",
  "message": "Provider outcome requires reconciliation before retry.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}

Thử tình huống cục bộ

Chưa chạy. Không có request mạng.
POST/v1/signatures/verify

Minh họa kiểm chứng

Mô hình kiểm chứng tham chiếu. Trình mô phỏng chỉ minh họa kết quả, không kiểm tra chữ ký, chứng thư hoặc thu hồi. Kiểm chứng thật cần hồ sơ định dạng và hợp đồng nhà cung cấp đã xác nhận.

Yêu cầu · application/json

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Yêu cầu · application/json
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
document_refstringCóMã tham chiếu tài liệu giả lập; không phải tệp hoặc giá trị băm.
{
  "document_ref": "doc_demo_001"
}

Phản hồi và lỗi

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
HTTPÝ nghĩaVí dụ
200Kết quả giả lập; không xác nhận kết quả vận hành thực tế.JSON
400Cấu trúc yêu cầu không hợp lệ.JSON
401Yêu cầu xác thực theo hợp đồng đã duyệt.JSON
422Dữ liệu không đạt kiểm tra tham chiếu.JSON
503Nhà cung cấp gián đoạn; cần đối soát.JSON
200 · ReferenceVerificationResponse

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
verification_resultstringCóKết quả minh họa; không chứng minh chữ ký hợp lệ.
{
  "model_status": "SIMULATED_ONLY",
  "verification_result": "SIMULATED_PASS"
}
400 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "INVALID_REQUEST",
  "message": "Malformed request.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
401 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "AUTHENTICATION_REQUIRED",
  "message": "Production authentication requires an approved contract.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
422 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "VALIDATION_ERROR",
  "message": "Reference input failed validation.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}
503 · ReferenceError

Nếu bảng rộng hơn khung, cuộn ngang để xem các cột; dùng phím mũi tên khi vùng bảng có focus.

Phản hồi và lỗi
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
codestringCóMã lỗi tham chiếu trong trình mô phỏng.
messagestringCóGiải thích lỗi của trình mô phỏng.
model_statusstringCóĐánh dấu kết quả chỉ thuộc mô phỏng cục bộ.
{
  "code": "PROVIDER_TEMPORARY_FAILURE",
  "message": "Provider outcome requires reconciliation before retry.",
  "model_status": "SIMULATED_ONLY"
}

Thử tình huống cục bộ

Chưa chạy. Không có request mạng.

Bài thực hành giai đoạn cục bộ

Mô phỏng giáo dục. Không gọi API, không trả payload RSS/SIC và không nhập dữ liệu thật.

Tìm kiếm Mobile-ID Sign

Tìm kiếm cục bộ trong gói ngoại tuyến.